移天易日

yí tiān yì rì di thiên dịch nhật

Hán Việt: di thiên dịch nhật · Pinyin: yí tiān yì rì

Tổng quan

hỉ sự cầm quyền chính trong nước mà lộng hành. di thiên dịch nhật di thiên dịch nhật ☆Chỉ sự cầm quyền chính trong nước mà lộng hành.

Cấu tạo: (di) + (thiên) + (dịch) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự cầm quyền chính trong nước mà lộng hành. di thiên dịch nhật di thiên dịch nhật ☆Chỉ sự cầm quyền chính trong nước mà lộng hành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 移、易,均有變換之意。移天易日比喻奸臣盜弄大權,顛倒是非。《晉書.卷五九.齊王冏傳》:「趙庶人聽任孫秀,移天易日。」也作「移天徙日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 易:更换。比喻野心家篡夺政权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻盗弄政权。
  • Tân Hoa Tự Điển 易更换。比喻野心家篡夺政权。

Eng

  • Cihui 移天易日 ítiānyìrì id. usurp power/throne