移孝作忠

yí xiào zuò zhōng di hiếu tác trung

Hán Việt: di hiếu tác trung · Pinyin: yí xiào zuò zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (di) + (hiếu) + (tác) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉移孝順父母的心,來對國家盡忠。語本《孝經.廣揚名》:「君子之事親孝,故忠可移於君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指把孝顺父母之心转为效忠君主。同“移孝为忠”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"移孝为忠"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指把孝顺父母之心转为效忠君主。同移孝为忠”。

Eng

  • Cihui 移孝作忠 íxiàozuòzhōng f.e. change filial piety into fidelity to a prince/country/etc.