移孝为忠 di hiếu vi trung Hán Việt: di hiếu vi trung Tổng quan Cấu tạo: 移 (di) + 孝 (hiếu) + 为 (vi) + 忠 (trung)Hán Việtdi hiếu vi trungCấu tạo移 + 孝 + 为 + 忠 · di + hiếu + vi + trung nghĩa thành phần: di + hiếu + vi + trung Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 將孝順父母的心,轉為對國家盡忠。唐.張說〈鄭國夫人神道碑奉敕撰〉:「傳云:『去食存信,信而有徵。』經云:『移孝為忠,孝則不匱。』」