移山填海

yí shān tián hǎi di san điền hải

Hán Việt: di san điền hải · Pinyin: yí shān tián hǎi

Tổng quan

di sơn đảo hải

Cấu tạo: (di) + (san) + (điền) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui di sơn đảo hải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.移動山岳,填進大海。《孤本元明雜劇.八仙過海.楔子》:「俺眾仙各施神通,移山填海,水盡枯乾,教你無處潛藏。」 2.比喻極度艱辛困難。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 移动山岳,填平大海。指仙术法力高超。现多比喻人类征服自然、改造自然的伟大力量和气魄。

Eng

  • Cihui 移山填海 íshāntiánhǎi f.e. remove mountains and fill seas