移東換西

yí dōng huàn xī di đông hoán tây

Hán Việt: di đông hoán tây · Pinyin: yí dōng huàn xī

Tổng quan

Cấu tạo: (di) + (đông) + (hoán) + 西 (tây)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不停的更動、變換。比喻生活不穩定。宋.朱熹〈答呂子約〉:「則恐一生只得如此,移東換西,終是不成家計也。」