移植泥刀

di thực nê đao

Hán Việt: di thực nê đao

Tổng quan

(kiến trúc) cái bay (của thợ nề), (nông nghiệp) cái xẻng bứng cây (để đánh cây con), (nghĩa bóng) nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt, (kiến trúc) trát bằng bay

Cấu tạo: (di) + (thực) + (nê) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kiến trúc) cái bay (của thợ nề), (nông nghiệp) cái xẻng bứng cây (để đánh cây con), (nghĩa bóng) nịnh nọt một cách lố bịch, nịnh ra mặt, (kiến trúc) trát bằng bay