稀奇古怪

xī qí gǔ guài hi kì cổ quái

Hán Việt: hi kì cổ quái · Pinyin: xī qí gǔ guài

Tổng quan

điên rồ | kỳ quái | kỳ dị | lạ thường

Cấu tạo: (hi) + (kì) + (cổ) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên rồ | kỳ quái | kỳ dị | lạ thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少見而怪異。《野叟曝言》第四三回:「爺們休如此說,靳公公門下,九流三教,稀奇古怪的人,少也要拿米數兒數。」《老殘遊記》第一三回:「老殘道:『這也罷了,只是你趕緊說你那稀奇古怪的案情罷。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指很少见,很奇异,不同一般。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.很少见﹐很奇异﹐不同一般。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) crazy; bizarre; weird; fantastic; strange
  • Cihui (idiom) crazy; bizarre; weird; fantastic; strange