稀罕

xī hanhi hãn

Hán Việt: hi hãn · Pinyin: xī han

Tổng quan

hiếm lạ.; yêu thích (vì hiếm lạ).; việc lạ; của hiếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

稀奇:骆驼在南方是~东西; 认为稀奇而喜爱:谁~你那玩意儿,我们有的是; (~儿); 稀罕的事物:看~儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

希奇可貴。《儒林外史》第四三回:「我們老爺封了侯,那一品的廕襲,料想大爺、二爺也不稀罕,就求大爺賞了我,等我戴了紗帽,給細姑娘看看,也好叫他怕我三分!」《紅樓夢》第八一回:「就是做得幾句詩詞,也並不怎麼樣,有什麼稀罕處。」

Cấu tạo: 稀 (hi) + 罕 (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm
  • Cihui không phổ biến
  • Cihui vật hiếm
  • Cihui của hiếm
  • Cihui coi trọng như của hiếm
  • Cihui trân quý
  • Cihui âm đọc ở Đài Loan
  • Biên soạn rare; uncommon; rare thing; rarity; to value as a rarity; to cherish; Taiwan pr. [xī hǎn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希奇可貴。《儒林外史》第四三回:「我們老爺封了侯,那一品的廕襲,料想大爺、二爺也不稀罕,就求大爺賞了我,等我戴了紗帽,給細姑娘看看,也好叫他怕我三分!」《紅樓夢》第八一回:「就是做得幾句詩詞,也並不怎麼樣,有什麼稀罕處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稀奇:骆驼在南方是~东西; 认为稀奇而喜爱:谁~你那玩意儿,我们有的是; (~儿); 稀罕的事物:看~儿。

Eng

  • Cihui rare; uncommon; rare thing; rarity; to value as a rarity; to cherish; Taiwan pr

Đức

  • Handedict Seltenheit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

稀奇

Từ trái nghĩa

平常