稀奇
hi kì
Hán Việt: hi kì · Pinyin: xī qí
Tổng quan
CƠ, KI hiếm lạ
1.稀少新奇。
稀有奇特。《西遊記》第一○回:「那先生果然相貌稀奇,儀容秀麗; 名揚大國,術冠長安。」《紅樓夢》第一一回:「是日賈敬的壽辰,賈珍先將上等可吃的東西,稀奇些的果品,裝了十六大捧盒,著賈蓉帶領家下人等與賈敬送去。」也作「希奇」。
Nghĩa
Việt
- Cihui hiếm
- Cihui lạ
- Tần suất từ CƠ, KI hiếm lạ; hiếm , lạ; hi cơ/hi kì: ngạc nhiên/hiếm lạ; hiếm lạ
- Biên soạn rare; strange
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稀有奇特。《西遊記》第一○回:「那先生果然相貌稀奇,儀容秀麗; 名揚大國,術冠長安。」《紅樓夢》第一一回:「是日賈敬的壽辰,賈珍先將上等可吃的東西,稀奇些的果品,裝了十六大捧盒,著賈蓉帶領家下人等與賈敬送去。」也作「希奇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.稀少新奇。
Eng
- Cihui rare; strange
- Tần suất từ rare; strange
Đức
- Handedict rar, selten, einzigartig, absonderlich, seltsam