稀薄物品

hi bạc vật phẩm

Hán Việt: hi bạc vật phẩm

Tổng quan

sự làm loãng, sự pha loãng, sự làm nhạt, sự làm phai (màu), (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất, thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề

Cấu tạo: (hi) + (bạc) + (vật) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm loãng, sự pha loãng, sự làm nhạt, sự làm phai (màu), (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất, thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề