稀里嘩啦

xī lǐ huā lā hi lí hoa lạp

Hán Việt: hi lí hoa lạp · Pinyin: xī lǐ huā lā

Tổng quan

(tượng thanh) âm thanh xào xạc | tiếng mưa hoặc vật gì rơi xuống | lộn xộn | vỡ hoàn toàn | tan tành | nát vụn

Cấu tạo: (hi) + (lí) + (hoa) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tượng thanh) âm thanh xào xạc | tiếng mưa hoặc vật gì rơi xuống | lộn xộn | vỡ hoàn toàn | tan tành | nát vụn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容物體滑落、撞擊的聲音。如:「一個不留神,手中的盤子掉了,稀里嘩啦地碎了一地。」 2.比喻破敗難堪的境況。如:「這次的籃球比賽,本班選手發揮神技,將對手打得稀里嘩啦。」

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) chaotic or dynamic noises (pattering, crashing, rustling, clattering, sobbing etc)|smashed to pieces; completely routed
  • Cihui (onom.) chaotic or dynamic noises (pattering, crashing, rustling, clattering, sobbing etc)/smashed to pieces; completely routed