稀鬆平常
hi tông bình thường
Hán Việt: hi tông bình thường · Pinyin: xī sōng píng cháng
Tổng quan
(idiom) nothing special; ordinary
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經常如此。如:「對我而言,早起晨泳是件稀鬆平常的事,不足為奇。」 2.比喻毫無用處。如:「這個法子稀鬆平常,一點也不管用。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) nothing special; ordinary
- Cihui (idiom) nothing special; ordinary