程序問題

trình tự vấn đề

Hán Việt: trình tự vấn đề

Tổng quan

Cấu tạo: (trình) + (tự) + (vấn) + (đề)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對會議的進行方式或議案的處理方法所提出的程序性意見。議員提出程序問題時,主席必須讓他優先發言,並立刻徵求在場議員的意見或自己決定接納與否。

Eng

  • Cihui 程序問題 héngxù wèntí n. point of order