程序控制
trình tự khống chế
Hán Việt: trình tự khống chế · Pinyin: chéng xù kòng zhì
Tổng quan
KHỐNG CHẾ điều khiển tự động; điều khiển theo trình tự; làm theo chương trình nạp sẵn
通过事先编制的程序实现的自动控制。广泛应用于控制各种生产和工艺加工过程。
經由事先設定的處理程序實現的自動控制。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 điều khiển chương trình
- VietPhrases điều khiển theo trình tự; làm theo chương trình nạp sẵn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經由事先設定的處理程序實現的自動控制。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通过事先编制的程序实现的自动控制。广泛应用于控制各种生产和工艺加工过程。