程门立雪

chéng mén lì xuětrình môn lập tuyết

Hán Việt: trình môn lập tuyết · Pinyin: chéng mén lì xuě

Tổng quan

nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧指学生恭敬受教。比喻尊师。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

宋代游酢、楊時拜見程頤,剛好碰上他坐著小睡,二人不敢驚動,便站著等待,程頤醒來時,門外已下雪一尺多深。典出《宋史.卷四二八.道學傳二.楊時傳》。後用以比喻尊敬師長和虔誠向學。也作「立雪」、「立雪程門」、「程門雪」。

Cấu tạo: 程 (trình) + 門 (môn) + 立 (lập) + 雪 (tuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
  • Tần suất từ nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ) , nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
  • Biên soạn 程門立雪 héngménlìxuě id. honor the teacher and respect his teachings

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指学生恭敬受教。比喻尊师。

Eng

  • Cihui lit. the snow piles up at Cheng Yi's door (idiom); fig. deep reverence for one's master
  • Tần suất từ 程門立雪 héngménlìxuě id. honor the teacher and respect his teachings

Từ liên quan

Gần nghĩa

立雪斷臂 · 立雪齊腰 · 程门度雪 · 程门飞雪 · 立雪求道 · 立雪程门 · 程門度雪 · 程門飛雪