稍長膽壯

shāo zhǎng dǎn zhuàng sảo trường đảm tráng

Hán Việt: sảo trường đảm tráng · Pinyin: shāo zhǎng dǎn zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (sảo) + (trường) + (đảm) + (tráng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人在賭博時有錢有本,氣勢隨之增長,膽量也就壯大許多。《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「怎當再旺一股忿氣,又且稍長膽壯,自然贏了。」也作「稍粗膽壯」、「稍麤膽壯」。