稗官野史
bại quan dã sử
Hán Việt: bại quan dã sử · Pinyin: bài guān yě shǐ
Tổng quan
sách tạp lục; sách chép chuyện vặt vãnh; tiểu thuyết (bái quan dã sử: bái quan là một chức quan nhỏ thời xưa, chuyên thuật chuyện đường phố và các phong tục cho vua nghe, về sau dùng để chỉ tiểu thuyết)稗官,古代的小官,專給帝王述說街 談巷議、風俗故事,後來稱小說為稗官,泛稱記載逸聞瑣事的文字為稗官野史。
Nghĩa
Việt
- Cihui sách tạp lục; sách chép chuyện vặt vãnh; tiểu thuyết (bái quan dã sử: bái quan là một chức quan nhỏ thời xưa, chuyên thuật chuyện đường phố và các phong tục cho vua nghe, về sau dùng để chỉ tiểu thuyết)稗官,古代的小官,專給帝王述說街 談巷議、風俗故事,後來稱小說為稗官,泛稱記載逸聞瑣事的文字為稗官野史。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 野史,私家編撰的史書。「稗官野史」指街談巷說的軼聞瑣事。清.袁枚〈祭妹文〉:「汝來床前,為說稗官野史可喜可愕之事,聊資一懽。」《鏡花緣》第五○回:「倘能遇一文士,把這事跡鋪敘起來,做一部稗官野史,也是千秋佳話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 稗官:古代的一种小官,专给帝王搜集街谈巷语,道听途说,以供省览,后称小说或小说家为稗官。指旧时的小说和私人编撰的史书。
- Tân Hoa Tự Điển 稗官古代的一种小官,专给帝王搜集街谈巷语,道听途说,以供省览,后称小说或小说家为稗官。指旧时的小说和私人编撰的史书。
Eng
- Cihui 稗官野史 àiguān-yěshǐ n. books of anecdotes/tales