稟報

bǐng bàobẩm báo

Hán Việt: bẩm báo · Pinyin: bǐng bào

Tổng quan

trình bẩm; trình thưa; bẩm báo; báo. 據實稟報 báo đúng sự thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"禀报"。 2.指向上级报告。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

下屬對上級報告。《福惠全書.卷一.筮仕部.郵稟帖》:「雖趨任尚俟卜期,另具稟報,而瞻依之切,於得籤之日,即已神馳。」也作「稟白」。

Cấu tạo: 稟 (bẩm) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trình bẩm; trình thưa; báo; bẩm báo: bẩm báo/trình bẩm/trình thưa/báo
  • Biên soạn v. report (to a superior)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下屬對上級報告。《福惠全書.卷一.筮仕部.郵稟帖》:「雖趨任尚俟卜期,另具稟報,而瞻依之切,於得籤之日,即已神馳。」也作「稟白」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"禀报"。 2.指向上级报告。

Eng

  • Cihui to report (to one's superior)
  • Tần suất từ v. report (to a superior)

Đức

  • Handedict Meldung gegenüber Vorgesetztem machen

other

  • Nguồn khác Thưa trình cho biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

禀明 · 禀白