稠人廣衆

chóu rén guǎng zhòng trù nhân quảng chúng

Hán Việt: trù nhân quảng chúng · Pinyin: chóu rén guǎng zhòng

Tổng quan

đám đông: đông người

Cấu tạo: (trù) + (nhân) + (quảng) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám đông: đông người

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稠:多而密。指人很多的场合。
  • Tân Hoa Tự Điển 指人数众多或人多的场合花朝月夕,士女喧阗,稠人广众,挨肩擦背。
  • Tân Hoa Tự Điển 稠多而密。指人很多的场合。

Eng

  • Cihui 稠人廣眾 hóurénguǎngzhòng f.e. large gathering/assembly/crowd