chóu trù

Hán Việt: trù · Pinyin: chóu

Tổng quan

dày đông đúc đặc nhiều

稠密 · 稠富 · 稠度 · 稠林 · 稠浊 · 稠的 · 稠稠 · 稠糊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchóu
Hán Việttrù
Quảng Đôngcau4
Mân Namtiû
Nhật BảnSHIGERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdriu
Baxter-Sagart[d]riw
Hán ngữ Thượng cổ[d]riw
Phản thiết田聊切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhiều, đông đúc. Đặc, chất nước gì đặc gọi là {trù}. Cùng âm nghĩa với chữ [調] (bộ [言]).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.繁、多。如:「地窄人稠」。宋.謝枋得〈蠶婦吟〉:「子規啼徹四更時,起視蠶稠怕葉稀。」 2.深濃、厚密。如:「濃稠」、「粥太稠了。」唐.杜甫〈送韋十六評事充同谷郡防禦判官〉詩:「古色沙土裂,積陰雪雲稠。」 [名] 姓。如漢代有稠雕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 稠 (形声。从禾,周声。本义禾多而密) 多 稠,多也。--《说文》。按,禾多也。 歌者稠。--《礼记·文王世子》注 书策稠浊。--《战国策·秦策》。注多也。” 稠人广众。--《汉书·灌夫传》 忆往者峥嵘岁月稠。--毛泽东《沁园春·长沙》 又如稠人(众人);稠人广坐(很多人聚会的场所);稠伙(犹稠众);稠众(众多) 繁密 稠,密也。--《玉篇》 亦作绸” 绸直如发。--《诗·小雅·都人》。传密直如发也。” 又如稠云(密集的云);稠掩掩(密集而隐约无光);稠林(密林) 浓厚,与稀”相对 稠 chóu ①液体中含某种固体成分很多;浓颜料调得太~了。 ②多而密麦…

Eng

  • CC-CEDICT dense|crowded|thick|many

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直由切【集韻】【韻會】𨻰留切【正韻】除留切,𠀤音儔。【說文】多也。【廣韻】穊也。【增韻】密也。又穠也。【戰國策】書策稠濁。【束晳·補華黍詩】黍發稠華。 又地名。【北史·魏本紀】永熙三年二月,帝至稠桑。 又姓。【前漢·功臣表】常樂侯稠雕。 又【增韻】通作綢。【詩·小雅】綢直如髮。【箋】綢,密也。 又【集韻】田聊切,音迢。【莊子·天下篇】可謂稠適而上遂矣。【註】音調。本亦作調。 又【集韻】徒弔切,音糶。動搖貌。【前漢·揚雄傳】天下稠㟼。【註】稠,徒弔反。 考證:〔【束皙·補黍華詩】黍發稠花。〕 謹照原文黍華改華黍。稠花改稠華。

Thuyết Văn

多也。 从禾。周聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本謂禾也。引伸爲凡多之偁。小雅。綢直如髮。叚綢爲稠也。 直由切。三部。

【稠】 (trù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Trực do thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đa (Nhiều.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 禂 · 禂