稠人广众

chóu rén guǎng zhòng trù nhân nghiễm chúng

Hán Việt: trù nhân nghiễm chúng · Pinyin: chóu rén guǎng zhòng

Tổng quan

đám đông; đông người。會集的人極廣,非常之多。

Cấu tạo: (trù) + (nhân) + 广 (nghiễm) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám đông; đông người。會集的人極廣,非常之多。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人數眾多。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「稠人廣眾,薦寵下輩。」《初刻拍案驚奇》卷三二:「每每花朝月夕,士女喧闐,稠人廣眾,挨肩擦背,目挑心招,恬然不以為意。」也作「稠人廣坐」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大庭廣眾