大庭广众

dà tíng guǎng zhòng đại đình nghiễm chúng

Hán Việt: đại đình nghiễm chúng · Pinyin: dà tíng guǎng zhòng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (đình) + 广 (nghiễm) + (chúng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人多而公開的場合。如:「他常在大庭廣眾間高談闊論。」《新唐書.卷一○四.張行成傳》:「左右文武誠無將相材,奚用大庭廣眾與之量校,損萬乘之尊,與臣下爭功哉?」也作「廣庭大眾」、「廣眾大庭」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) in public; in front of everyone; openly (typically preceded by 在[zai4] and followed by 之下[zhi1 xia4])

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

众目睽睽 · 公共场所 · 稠人廣眾