稠浊

chóu zhuótrù trọc

Hán Việt: trù trọc · Pinyin: chóu zhuó

Tổng quan

nhiều và rối loạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

繁多雜亂。《戰國策.秦策一》:「科條既備,民多偽態; 書策稠濁,百姓不足。」

Cấu tạo: 稠 (trù) + 濁 (trọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình thành một khối mơ hồ
  • Tần suất từ nhiều và rối loạn , hình thành một khối mơ hồ
  • Biên soạn 稠濁 hóuzhuó v.p. wordy and confused

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繁多雜亂。《戰國策.秦策一》:「科條既備,民多偽態; 書策稠濁,百姓不足。」

Eng

  • Cihui 稠濁 hóuzhuó v.p. wordy and confused
  • Tần suất từ 稠濁 hóuzhuó v.p. wordy and confused

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

混杂

Từ trái nghĩa

简明