混杂
hỗn tạp
Hán Việt: hỗn tạp · Pinyin: hùn zá
Tổng quan
hỗn tạp; trộn lẫn; lẫn lộn; pha tạp. 魚龍混雜 ngư long hỗn tạp; tốt xấu lẫn lộn
混合搀杂鱼龙~。
混合雜亂。《紅樓夢》第一三回:「頭一件是人口混雜,遺失東西。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đống lẫn lộn, mớ lộn xộn, món hổ lốn trộn lẫn dệt lẫn với nhau, trộn lẫn với nhau; xen lẫn mứt, (từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị, sự kẹp chặt, sự ép chặt, sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét, đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn, sự mắc kẹt, sự kẹt (máy...), (thông tục) tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc, (raddiô) nhiễu (lúc thu), ép chặt, kẹp chặt, ((thường) + into) ấn vào, tọng vào, nhồi nhét, nhồi chặt, làm tắc nghẽn (đường xá...), (kỹ thuật) làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn, (raddiô) phá, làm nhiễu (một chương trình phát thanh, làn…
- Biên soạn v. mix; mingle ◆v.p. 1. motley; heterogeneous; mixed 2. disorderly; chaotic; confused
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 混合雜亂。《紅樓夢》第一三回:「頭一件是人口混雜,遺失東西。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混合搀杂鱼龙~。
- Kaggle Zh-Vi farrago
Eng
- Cihui to mix; to mingle
- Tần suất từ v. mix; mingle ◆v.p. 1. motley; heterogeneous; mixed 2. disorderly; chaotic; confused
Đức
- Handedict Gemisch
other
- Nguồn khác Lộn xộn rắc rối