簡明

jiǎn míng giản minh

Hán Việt: giản minh · Pinyin: jiǎn míng

Tổng quan

đơn giản và rõ ràng | súc tích

Cấu tạo: (giản) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn giản và rõ ràng | súc tích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡單明白,精簡扼要。《儒林外史》第四三回:「也罷,我們將此事敘一個簡明的稟帖,稟明上臺,看上臺如何批下來,我們遵照辦理就是了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简单明白:~扼要|他的谈话~有力。

Eng

  • CC-CEDICT simple and clear|concise
  • Cihui simple and clear; concise

ja

  • JMdict terse|concise|simple and clear

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

冗杂 · 烦琐 · 稠浊 · 繁杂 · 繁琐