種族平等
chủng tộc bình đẳng
Hán Việt: chủng tộc bình đẳng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國內各民族在法律上均享有同等的權利與義務,不因其性別、種族、膚色、黨派等的不同而有差別待遇,稱為「種族平等」。
Eng
- Cihui 種族平等 hǒngzú píngděng n./v.p. racial equality
Hán Việt: chủng tộc bình đẳng