种瓜得瓜,种豆得豆
Tổng quan
gieo nhân nào, gặt quả ấy; trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu, trồng cà được cà; nhân nào quả ấy。比喻做了什麼樣的事,就得到什麼樣的結果。
Cấu tạo: 种 (chủng) + 瓜 (qua) + 得 (đắc) + 瓜 (qua) + , + 种 (chủng) + 豆 (đậu) + 得 (đắc) + 豆 (đậu)
Nghĩa
Việt
- Cihui gieo nhân nào, gặt quả ấy; trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu, trồng cà được cà; nhân nào quả ấy。比喻做了什麼樣的事,就得到什麼樣的結果。