稱孤道寡

chēng gū dào guǎ xưng cô đạo quả

Hán Việt: xưng cô đạo quả · Pinyin: chēng gū dào guǎ

Tổng quan

tự xưng vương: xưng vua xưng chúa/xưng bừa là thủ lĩnh

Cấu tạo: (xưng) + (cô) + (đạo) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự xưng vương: xưng vua xưng chúa/xưng bừa là thủ lĩnh
  • Cihui tự xưng vương; xưng vua xưng chúa; xưng bừa là thủ lĩnh ('cô'và 'quả' là lời khiêm xưng của vua chúa)。比喻妄以首腦自居(古代君主自稱'孤'或'寡人')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤、寡,古時帝王的自稱。稱孤道寡比喻自稱為王,獨霸一方。元.關漢卿《單刀會》第三折:「俺哥哥稱孤道寡世無雙,我關某疋馬單刀鎮荊襄。」明.康海《中山狼》第一折:「但逢著稱孤道寡,儘教他弄鬼搏沙。」也作「道寡稱孤」。

Eng

  • Cihui 稱孤道寡 hēnggūdàoguǎ f.e. call/style oneself king