稱柴而爨

chēng chái ér cuàn xưng sài nhi thoán

Hán Việt: xưng sài nhi thoán · Pinyin: chēng chái ér cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (sài) + (nhi) + (thoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秤剛夠分量的柴薪煮飯。形容人斤斤計較,儉省吝嗇。《警世通言.卷五.呂大郎還金完骨》:「積財聚穀,日不暇給。真個是數米而炊,稱柴而爨。」也作「稱薪而爨」。