稱薪而爨

chēng xīn ér cuàn xưng tân nhi thoán

Hán Việt: xưng tân nhi thoán · Pinyin: chēng xīn ér cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (tân) + (nhi) + (thoán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秤剛夠分量的柴薪煮飯。形容人斤斤計較,節儉吝嗇。《淮南子.泰族》:「稱薪而爨,數米而炊,可以治小,而未可治大也。」《幼學瓊林.卷三.貧富類》:「韋莊數米而炊,稱薪而爨,儉有可鄙。」也作「稱柴而爨」。

Eng

  • Cihui 稱薪而爨 hēngxīn'ércuàn f.e. be extremely stingy