稱薪量水

chēng xīn liáng shuǐ xưng tân lượng thủy

Hán Việt: xưng tân lượng thủy · Pinyin: chēng xīn liáng shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (xưng) + (tân) + (lượng) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 計算柴薪與量水的多寡。形容計算日常生活所須之事。《兒女英雄傳》第三三回:「安老爺雖是研經鑄史的通品,卻是個稱薪量水的外行。」