稱賢薦能
xưng hiền tiến năng
Hán Việt: xưng hiền tiến năng · Pinyin: chēng xián jiàn néng
Tổng quan
tiến cử hiền tài
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến cử hiền tài
- Cihui tiến cử hiền tài。稱揚看重賢士,舉薦任用能人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推荐賢能才俊。唐.白居易〈有唐善人墓碑銘〉:「接士多可而有別,稱賢薦能,未嘗倦。」