稳操胜券

wén cāo shèng quànổn thao thắng khoán

Hán Việt: ổn thao thắng khoán · Pinyin: wén cāo shèng quàn

Tổng quan

nắm chắc và chiến thắng được đảm bảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

胜券也作左券”,古时契约分左右两券,左券是债主索偿的凭证。比喻有充分的把握取得胜利这局棋,聂君占尽了天时、地利、人和,稳操胜券。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容做事時,很有成功獲勝的把握。如:「他的實力在所有參賽者之上,這次比賽應是穩操勝券,得以奪魁。」

Cấu tạo: 穩 (ổn) + 操 (thao) + 勝 (thắng) + 券 (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành công trong tầm tay (thành ngữ)
  • Biên soạn have full assurance of success

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜券也作左券”,古时契约分左右两券,左券是债主索偿的凭证。比喻有充分的把握取得胜利这局棋,聂君占尽了天时、地利、人和,稳操胜券。

Eng

  • Cihui 穩操勝券 ěncāoshèngquàn f.e. have full assurance of success

Từ liên quan

Gần nghĩa

稳操左券 · 稳操胜算 · 穩操左券