積不相能

jī bù xiāng néng tích bất tương năng

Hán Việt: tích bất tương năng · Pinyin: jī bù xiāng néng

Tổng quan

(thành ngữ) luôn xung đột | không bao giờ đồng ý với ai | không thể hòa hợp với ai

Cấu tạo: (tích) + (bất) + (tương) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) luôn xung đột | không bao giờ đồng ý với ai | không thể hòa hợp với ai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積,久積。能,親善。積不相能指長期來不能和睦相處。《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「君與劉公積不相能,而信其虛談,不為之備,終受制矣。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) always at loggerheads; never able to agree with sb; unable to get on with sb
  • Cihui 積不相能 ībùxiāngnéng f.e. be always at loggerheads