積久弊生
tích cửu tệ sanh
Hán Việt: tích cửu tệ sanh · Pinyin: jī jiǔ bì shēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 制度、政策等歷時過久,容易發生弊病。如:「公司每隔一段時間就調整人事,以免積久弊生。」
Hán Việt: tích cửu tệ sanh · Pinyin: jī jiǔ bì shēng