積勞成疾

jī láo chéng jí tích lao thành tật

Hán Việt: tích lao thành tật · Pinyin: jī láo chéng jí

Tổng quan

làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ) | bị ốm do làm việc liên tục

Cấu tạo: (tích) + (lao) + (thành) + (tật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ) | bị ốm do làm việc liên tục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因長期過度勞累而生病。《二十年目睹之怪現狀》第二三回:「這一位侯總鎮的太太身子本不甚好,加以日夕隨了總鎮伺候制軍,不覺積勞成疾,嗚呼哀哉了。」也作「積勞成病」。

Eng

  • CC-CEDICT to accumulate work causes sickness (idiom); to fall ill from constant overwork
  • Cihui 積勞成疾 īláochéngjí f.e. break down from overwork