積勞成病

jī láo chéng bìng tích lao thành bệnh

Hán Việt: tích lao thành bệnh · Pinyin: jī láo chéng bìng

Tổng quan

tích lao thành bệnh: vất vả lâu ngày sinh bệnh

Cấu tạo: (tích) + (lao) + (thành) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tích lao thành bệnh: vất vả lâu ngày sinh bệnh
  • Cihui tích lao thành bệnh; vất vả lâu ngày sinh bệnh。因勞苦過度而致害病。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因長期過度勞累而生病。《東周列國志》第六九回:「公孫歸生積勞成病,臥不能起,城中食盡,餓死者居半,守者疲困,不能御敵。」也作「積勞成疾」。

Eng

  • Cihui 積勞成病 īláochéngbìng f.e. break down from overwork