積土成山
tích thổ thành san
Hán Việt: tích thổ thành san · Pinyin: jī shuǐ wéi shān
Tổng quan
chất đất thành núi (thành ngữ) | ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ tích đất thành núi; góp gió thành bão。堆積的土多了可以成為山,比喻事業成功由點滴積累而來。
Nghĩa
Việt
- Cihui chất đất thành núi (thành ngữ) | ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ tích đất thành núi; góp gió thành bão。堆積的土多了可以成為山,比喻事業成功由點滴積累而來。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 累積土壤形成山峰。比喻積少成多,集小成大。漢.王充《論衡.狀留》:「故夫河冰結合,非一日之寒;積土成山,非斯須之作。」
Eng
- CC-CEDICT lit. piling up dirt eventually creates a mountain (idiom)|fig. success is the cumulation of lots of small actions
- Cihui lit. piling up dirt eventually creates a mountain (idiom)/fig. success is the cumulation of lots of small actions