積微成著

jī wēi chéng zhù tích vi thành trứ

Hán Việt: tích vi thành trứ · Pinyin: jī wēi chéng zhù

Tổng quan

tích thiểu thành đa: góp gió thành bão/kiến tha lâu đầy tổ

Cấu tạo: (tích) + (vi) + (thành) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tích thiểu thành đa: góp gió thành bão/kiến tha lâu đầy tổ
  • Cihui tích thiểu thành đa; góp gió thành bão; kiến tha lâu đầy tổ。指細微的事情不易被覺察,慢慢積累起來,就變得顯著,為人注目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微小的事物累積多了就很顯著。《宋書.卷一二.律曆志中》:「以新故相涉,自然有毫米之差,連日累歲,積微成著。」