積德累仁

jī dé lěi rén tích đức luy nhân

Hán Việt: tích đức luy nhân · Pinyin: jī dé lěi rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (đức) + (luy) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 累積功德與仁義。《後漢書.卷六三.李固傳》:「自太公已來,積德累仁,何以遇此?」唐.梁肅〈西伯受命稱王議〉:「予以為大雅作周之義,蓋取夫積德累仁,為海內所歸往。」