積德累功
tích đức luy công
Hán Việt: tích đức luy công · Pinyin: jī dé lěi gōng
Tổng quan
tích lũy đức hạnh và công trạng tích lũy công đức。積聚仁德,多創工業。
Nghĩa
Việt
- Cihui tích lũy đức hạnh và công trạng tích lũy công đức。積聚仁德,多創工業。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 累積善事與功業。三國魏.高貴鄉公〈改元大赦詔〉:「宣力之佐,皆積德累功,忠勤帝室。」唐.白居易〈新樂府.八駿圖〉:「周從后稷至文武,積德累功世勤苦。」
Eng
- CC-CEDICT to accumulate merit and virtue
- Cihui to accumulate merit and virtue