積惡餘殃

jī è yú yāng tích ác dư ương

Hán Việt: tích ác dư ương · Pinyin: jī è yú yāng

Tổng quan

Gieo gió gặt bão (thành ngữ).

Cấu tạo: (tích) + (ác) + (dư) + (ương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Gieo gió gặt bão (thành ngữ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.坤卦.文言曰》:「積善之家,必有餘慶;積不善之家,必有餘殃。」多行不善,則會遭受惡報。勸人不要行惡,以免禍延子孫。南朝宋.釋法明〈答李交州難佛不見形〉:「積善餘慶,積惡餘殃,雖新新生滅,交臂代謝,善惡之業,不得不受。」

Eng

  • CC-CEDICT Accumulated evil will be repaid in suffering (idiom).
  • Cihui Accumulated evil will be repaid in suffering (idiom).