積憂成疾
tích ưu thành tật
Hán Việt: tích ưu thành tật · Pinyin: jī yōu chéng jí
Tổng quan
ưu buồn lâu ngày thành bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui ưu buồn lâu ngày thành bệnh
- Cihui ưu buồn lâu ngày thành bệnh。因積年累月憂思過度而釀成疾患。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長期憂慮操心,以致生病。宋.吳曾《能改齋漫錄.李逢吉裴度諫穆宗》:「然其母年八十,自發下獄,積憂成疾。」
Eng
- Cihui 積憂成疾 īyōuchéngjí f.e. poor health due to chronic stress/worry