積案如山

tích án như san

Hán Việt: tích án như san

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (án) + (như) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容未處理的公文或案件極多,堆積像山一樣高。如:「由於業務、會議繁多,主管桌上的公文常積案如山。」

Eng

  • Cihui 積案如山 ī'ànrúshān f.e. long-pending cases have piled up like a mountain