積極分子

jī jí fèn zǐ tích cực phân tử

Hán Việt: tích cực phân tử · Pinyin: jī jí fèn zǐ

Tổng quan

người nhiệt tình | nhà hoạt động (chính trị)

Cấu tạo: (tích) + (cực) + (phân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người nhiệt tình | nhà hoạt động (chính trị)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熱心而主動參與活動或某事的人。如:「此次參加遊行抗議的人,都是關心環保的積極分子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政治上要求进步,工作上积极负责的人; 在体育、文娱及社会活动等方面比较积极的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①政治上要求进步,工作上积极负责的人。②在体育、文娱及社会活动等方面比较积极的人。

Eng

  • CC-CEDICT active supporter; political activist
  • Cihui 積極分子 ījí fènzǐ n. activist; active element M:ge/¹míng/²wèi