積毀銷骨
tích hủy tiêu cốt
Hán Việt: tích hủy tiêu cốt · Pinyin: jī huǐ xiāo gǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 累積過多毀謗,而使人難以生存自立。形容流言可畏。《史記.卷七○.張儀傳》:「眾口鑠金,積毀銷骨也。」
Eng
- Cihui 積毀銷骨 īhuǐxiāogǔ f.e. slander can destroy family ties