積水成淵
tích thủy thành uyên
Hán Việt: tích thủy thành uyên · Pinyin: jī shuǐ chéng yuān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚積小水而成深淵,指聚少成多。比喻事情的成功是逐漸累積而來。《荀子.勸學》:「積土成山,風雨興焉;積水成淵,蛟龍生焉。」
Hán Việt: tích thủy thành uyên · Pinyin: jī shuǐ chéng yuān