積習成俗

jī xí chéng sú tích tập thành tục

Hán Việt: tích tập thành tục · Pinyin: jī xí chéng sú

Tổng quan

thói quen tích lũy thành phong tục thói quen lâu ngày trở thành phong tục。長期保持下來的習慣逐漸沿革演化為一種固定風俗。

Cấu tạo: (tích) + (tập) + (thành) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thói quen tích lũy thành phong tục thói quen lâu ngày trở thành phong tục。長期保持下來的習慣逐漸沿革演化為一種固定風俗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種習慣久了即變成風俗。晉.申紹〈上疏陳時務〉:「宰相侯王,迭以侈麗相尚,風靡之化,積習成俗,臥薪之諭,未足甚焉。」

Eng

  • CC-CEDICT accumulated habits become custom
  • Cihui accumulated habits become custom