積金至斗

jī jīn zhì dǒu tích kim chí đẩu

Hán Việt: tích kim chí đẩu · Pinyin: jī jīn zhì dǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (kim) + (chí) + (đẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 累積的金子高至北斗星。形容財富極多。《資治通鑑.卷一九一.唐紀七.高祖武德九年》:「公心如山嶽,雖積金至斗,知公不移。」元.胡三省.注:「斗,謂北斗。唐人詩曰:『身後堆金柱北斗。』蓋時人常語也。」