穎慧

yǐng huìdĩnh tuệ

Hán Việt: dĩnh tuệ · Pinyin: yǐng huì

Tổng quan

thông minh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"飅慧"。 2.聪慧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聰明敏慧。《紅樓夢》第五回:「寶玉還欲看時,那仙姑知他天分高明,性情穎慧,恐把天機洩漏,遂掩了卷冊。」

Cấu tạo: 穎 (dĩnh) + 慧 (tuệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thông minh
  • Biên soạn v.p. <wr.> bright; intelligent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明敏慧。《紅樓夢》第五回:「寶玉還欲看時,那仙姑知他天分高明,性情穎慧,恐把天機洩漏,遂掩了卷冊。」

Eng

  • Cihui 穎慧 ǐnghuì* v.p. <wr.> bright; intelligent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

颖悟

Từ trái nghĩa

愚拙 · 鲁钝